Chuyển đến nội dung
麝香

shèxiāng

Hán Việt: XẠ HƯƠNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 克、两

1Danh từ

  1. xạ hương

Ví dụ

  1. 麝香是一种名贵的中药材。

    Shèxiāng shì yì zhǒng míngguì de zhōngyàocái.Xạ hương là một vị thuốc bắc quý giá.

  2. 古代贵族常用麝香来熏衣。

    Gǔdài guìzú cháng yòng shèxiāng lái xūnyī.Quý tộc thời xưa thường dùng xạ hương để ướp hương quần áo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 麝香膏药 shèxiāng gāoyaocao dán xạ hương
  • 天然麝香 tiānrán shèxiāngxạ hương tự nhiên
  • 人工麝香 réngōng shèxiāngxạ hương nhân tạo
  • 麝香气味 shèxiāng qìwèimùi xạ hương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

雄麝肚脐和生殖器之间的腺囊中的分泌物,干燥后呈颗粒状或块状,有特殊香气,可作香料或入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 麝香

Dùng để chỉ thành phần có chứa xạ hương trong thuốc hoặc mỹ phẩm. VD: 含有麝香成分 (chứa thành phần xạ hương).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麝
香

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “麝香” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1