Chuyển đến nội dung
麦冬麥冬

màidōng

Hán Việt: MẠCH ĐÔNG

Danh từ

Lượng từ: 克、副

1Danh từ

  1. mạch môn
  2. mạch môn đông (vị thuốc bắc)

Ví dụ

  1. 麦冬是一种常见的中药材。

    Màidōng shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái.Mạch môn là một vị thuốc bắc thông dụng.

  2. 喉咙干痛可以用麦冬泡水喝。

    Hóulóng gāntòng kěyǐ yòng màidōng pào shuǐ hē.Cổ họng khô đau có thể dùng mạch môn ngâm nước uống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中药麦冬 zhōngyào màidōngdược liệu mạch môn
  • 麦冬泡茶 màidōng pào cháhãm trà mạch môn
  • 麦冬百合汤 màidōng bǎihé tāngcanh bách hợp mạch môn
  • 优质麦冬 yōuzhì màidōngmạch môn chất lượng tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,地下有纺锤形块根,可入药,有润肺生津等功效。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 麦冬 + 泡水/煲汤

dùng mạch môn hãm nước uống hoặc nấu canh tẩm bổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麦
冬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1