1Danh từ
- lúa mạch
- lúa mì
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生或二年生草本植物,子实供食用,统称麦子,包括小麦、大麦等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
种/割 + 麦子
trồng hoặc gặt lúa mạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “麦” 10
- 麦克Màikè MẠCH KHẮCMike (tên riêng)HSK1
- 小麦xiǎomài TIỂU MẠCHlúa mì; tiểu mạchHSK6
- 荞麦qiáomài KIỀU MẠCHkiều mạch; tam giác mạchHSK6
- 麦冬màidōng MẠCH ĐÔNGmạch môn; mạch môn đông (vị thuốc bắc)
- 麦秸màijiē MẠCH KÊrơm lúa mì; cọng lúa mì khô
- 麦克风màikèfēng MẠCH KHẮC PHONGmicro; mic; mi-crôHSK6
- 麦粒肿màilìzhǒng MẠCH LẠP THŨNGlẹo mắt; mụt lẹo
- 麦门冬màiméndōng MẠCH MÔN ĐÔNGmạch môn; cây mạch môn đông (vị thuốc Đông y)
- 凤头麦鸡fèngtóumàijīchim te te mào (loài chim lội nước thuộc họ Choi choi)
- 麦克斯韦màikèsīwéi MẠCH KHẮC TƯ VĨMaxwell (nhà vật lý học người Scotland James Clerk Maxwell, hoặc đơn vị từ thông)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
