Chuyển đến nội dung
麦麥

mài

Hán Việt: MẠCH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 粒、株、片

1Danh từ

  1. lúa mạch
  2. lúa mì

Ví dụ

  1. 田里的麦子熟了。

    Tián lǐ de màizi shú le.Lúa mạch trên đồng đã chín rồi.

  2. 麦浪在风中翻滚,非常壮观。

    Màilàng zài fēng zhōng fāngǔn, fēicháng zhuàngguān.Sóng lúa mì dập dờn trong gió, vô cùng đẹp mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小麦 xiǎomàilúa mì
  • 大麦 dàmàiđại mạch
  • 麦田 màitiáncánh đồng lúa mạch
  • 麦穗 màisuìbông lúa mạch
  • 麦浪 màilàngsóng lúa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生或二年生草本植物,子实供食用,统称麦子,包括小麦、大麦等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

种/割 + 麦子

trồng hoặc gặt lúa mạch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “麦” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1