1Danh từ
- thuốc mê
- thuốc tê
Ví dụ
Zuò shǒushù qián yīshēng huì gěi nǐ dǎ máyào.
Trước khi phẫu thuật bác sĩ sẽ tiêm thuốc tê cho bạn.
Máyào jìnr guòqù yǐhòu, shāngkǒu kāishǐ téng le.
Sau khi hết tác dụng của thuốc tê, vết thương bắt đầu đau.
Báyá yìbān zhǐ xūyào júbù máyào.
Nhổ răng thông thường chỉ cần gây tê cục bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人体或身体某一部分失去知觉的药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 打/施 + 麻药
Tiêm hoặc gây mê/tê cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
