Chuyển đến nội dung
麻袋

mádài

Hán Việt: MA ĐẠI

HSK5Lượng từ: 条、只、个

1Danh từ

  1. bao tải
  2. bao bố

Ví dụ

  1. 工人们正在把一袋袋粮食装进麻袋。

    Gōngrénmen zhèngzài bǎ yí dàidài liángshi zhuāng jìn mádài.

    Các công nhân đang đóng từng túi lương thực vào bao tải.

  2. 他把空麻袋折叠整齐放在角落。

    Tā bǎ kōng mádài zhédié zhěngqí fàng zài jiǎoluò.

    Anh ấy gấp gọn những chiếc bao tải rỗng để ở góc nhà.

  3. 这条麻袋破了一个洞。

    Zhè tiáo mádài pò le yí gè dòng.

    Cái bao tải này bị thủng một lỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条麻袋 yì tiáo mádàimột chiếc bao tải
  • 空麻袋 kōng mádàibao tải rỗng
  • 装满麻袋 zhuāng mǎn mádàiđựng đầy bao tải
  • 扛麻袋 káng mádàivác bao tải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用麻织成的袋子,多用来装粮食、物资等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 装进麻袋

cho, chứa đồ vật vào trong bao tải. VD: 把大米装进麻袋 – cho gạo vào bao tải.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

麻
袋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1