1Danh từ
- bao tải
- bao bố
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài bǎ yí dàidài liángshi zhuāng jìn mádài.
Các công nhân đang đóng từng túi lương thực vào bao tải.
Tā bǎ kōng mádài zhédié zhěngqí fàng zài jiǎoluò.
Anh ấy gấp gọn những chiếc bao tải rỗng để ở góc nhà.
Zhè tiáo mádài pò le yí gè dòng.
Cái bao tải này bị thủng một lỗ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用麻织成的袋子,多用来装粮食、物资等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 装进麻袋
cho, chứa đồ vật vào trong bao tải. VD: 把大米装进麻袋 – cho gạo vào bao tải.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
