1Danh từ
- bệnh chốc đầu
- nấm da đầu do nấm hoàng tuyển
Ví dụ
Xiǎoháizi yào zhùyì tóubù qīngjié, yǐfáng huànshàng huángxuǎn.
Trẻ nhỏ cần chú ý vệ sinh đầu tóc để tránh mắc bệnh chốc đầu.
Huángxuǎn huì dǎozhì tóupí jiējiā hé tuōfà.
Bệnh chốc đầu có thể gây đóng vảy trên da đầu và rụng tóc.
Jīngguò yī gè yuè de zhìliáo, tā de huángxuǎn zhōngyú quányù le.
Sau một tháng điều trị, bệnh chốc đầu của cậu ấy cuối cùng đã khỏi hẳn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由黄癣菌引起的头皮及毛发浅部真菌病,俗称“瘌痢头”,特征为黄癣痂并可致永久性脱发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
染上 / 患上 + 黄癣
nhiễm / mắc bệnh chốc đầu. VD: 他不小心染上了黄癣。– Cậu ấy không may bị lây bệnh chốc đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
