1Danh từ
- cây hoàng tinh (một vị thuốc bắc bổ âm dưỡng huyết)
Ví dụ
Huángjīng shì yí wèi chuántǒng de zhōngyàocái, jùyǒu zīyīn rùnzào de gōngxiào.Hoàng tinh là một vị thuốc đông y truyền thống, có công hiệu bổ âm nhuận táo.
Zhōngyī cháng yòng huángjīng hé gǒuqǐ yìqǐ pàoshuǐ hē yǐ bǔshèn yìqì.Thầy thuốc đông y thường dùng hoàng tinh kết hợp với kỷ tử ngâm nước uống để bổ thận ích khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
百合科多年生草本植物,根状茎入药,有滋润心肺、强壮筋骨的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 黄精 + 泡水/煲汤
Chỉ cách thức dùng hoàng tinh để hãm nước uống hoặc nấu súp bồi bổ sức khỏe. VD: 老人常拿黄精泡茶喝。– Người già thường lấy hoàng tinh hãm trà uống.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
