1Danh từ
- keo dính
- chất dính
- viscose
Ví dụ
Zhuō shàng cánliú le yìxiē sī bu diào de niánjiāo.
Trên bàn còn sót lại một ít vết keo dính không bóc ra được.
Niánjiāo xiānwéi guǎngfàn yòng yú fǎngzhī gōngyè.
Sợi viscose được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp dệt may.
Qǐng yòng jiǔjīng cā diào biǎomiàn de niánjiāo.
Xin hãy dùng cồn để lau sạch lớp keo dính trên bề mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有黏性的胶状物质,或特指用于制造人造丝的人造纤维胶液。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + công cụ/chất tẩy + 清除 + 黏胶
Dùng cái gì để làm sạch lớp keo dán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
