1Tính từ
- dính
- dẻo dính
- nhơm nhớp
Ví dụ
Zhè zhǒng nuòmǐfàn hěn nián.
Loại xôi nếp này rất dẻo dính.
Chū le yì shēn hàn, shēnshang niánnián de zhēn nánshòu.
Ra đầy mồ hôi, người cứ nhơm nhớp thật khó chịu.
Jiāoshuǐ tài nián le, zhān zài shǒu shàng hěn nán xǐ diào.
Keo dán dính quá, dính vào tay rất khó rửa sạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
黏稠;具有黏性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
黏 + 糊糊 (nián hū hū)
Hình thức láy miêu tả trạng thái dính nhớp, ướt át gây khó chịu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “黏” 8
- 黏附niánfùbám dính; dính bám vàoHSK6
- 黏合niánhé NIÊM HỢPdán liền; dán dính; gắn kếtHSK6
- 黏胶niánjiāo NIÊM GIAOkeo dính; chất dính; viscoseHSK6
- 黏菌niánjūn NIÊM KHUẨNnấm nhầy; khuẩn nhầyHSK6
- 黏土niántǔ NIÊM THỔđất sét
- 黏液niányè NIÊM DỊCHchất nhầy; niêm dịch
- 黏着niánzhuó NIÊM TRƯỚCdính liền; dính chặt; giằng co (tỉ số, thế trận)
- 黏合剂niánhéjì NIÊM HỢP TỄchất kết dính; keo dánHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
