1Động từ
- bám dính
- dính bám vào
Ví dụ
Huīchén róngyì niánfù zài cháoshī de wùtǐ biǎomiàn.
Bụi bẩn rất dễ bám dính trên bề mặt đồ vật ẩm ướt.
Zhè zhǒng jiāoshuǐ kěyǐ láogù de niánfù zài mùbǎn shang.
Loại keo này có thể dính chặt vào ván gỗ.
Xuèxiǎobǎn huì niánfù zài shòusǔn de xuèguǎnbì shang.
Tiểu cầu sẽ bám dính vào thành mạch máu bị tổn thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
附着;粘在另一种物体上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
黏附 + 在……上/处
chỉ chất hoặc vật dính chặt vào bề mặt nào đó. VD: 许多细菌黏附在皮肤表面。– Nhiều vi khuẩn bám dính trên bề mặt da.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
