1Danh từ, tính từ
- lòng dạ đen tối, tâm địa độc ác, thất đức
- lòng dạ đen tối, tâm địa độc ác
- lòng dạ đen tối, thất đức
Ví dụ
Zhè jiā hēixīn shāngfàn wèile zhuànqián, jìngrán xiàng shípǐn zhōng tiānjiā yǒuhài wùzhì.Gian thương thất đức này vì kiếm tiền mà dám thêm chất độc hại vào thực phẩm.
Zhège hēixīn lǎobǎn jīngcháng zhǎo jièkǒu kèkòu gōngrén de gōngqián.Tên chủ quỵt quẹt này thường viện cớ để bòn rút tiền công của công nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
黑心肠;心肠狠毒,贪婪缺乏道德。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
黑心 + danh từ
Dùng làm định ngữ để chỉ đối tượng làm ăn phi pháp, vô lương tâm, táng tận lương tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
