Chuyển đến nội dung
黑手

hēishǒu

Hán Việt: HẮC THỦ

HSK6Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. bàn tay đen, kẻ giật dây sau màn
  2. kẻ đứng sau giật dây, bàn tay đen
  3. kẻ giật dây, bàn tay đen

Ví dụ

  1. 大家都知道,这场风波的幕后黑手另有其人。

    Dàjiā dōu zhīdào, zhè chǎng fēngbō de mùhòu hēishǒu lìngyǒuqírén.

    Ai cũng biết kẻ đứng sau màn giật dây vụ lùm xùm này là một người khác.

  2. 警方经过细致调查,终于抓获了操纵这场诈骗案的幕后黑手。

    Jǐngfāng jīngguò xìzhì diàochá, zhōngyú zhuāhuò le cāozòng zhè chǎng zhàpiàn'àn de mùhòu hēishǒu.

    Sau khi điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát rốt cuộc đã bắt được kẻ đứng sau thao túng vụ lừa đảo này.

  3. 任何企图破坏社会和平的黑手,都必将受到法律严惩。

    Rènhé qǐtú pòhuài shèhuì hépíng de hēishǒu, dōu bìjiāng shòudào fǎlǜ yánchéng.

    Bất kỳ bàn tay đen tối nào mưu toan phá hoại hòa bình xã hội đều sẽ bị pháp luật trừng trị thích đáng.

  4. 专案组正全力追查躲在幕后的黑手。

    Zhuān'ànzǔ zhèng quánlì zhuīchá duǒ zài mùhòu de hēishǒu.

    Ban chuyên án đang dốc toàn lực truy bắt kẻ giấu mặt đứng sau thao túng.

  5. 经过缜密侦查,隐藏在幕后的黑手终于落网。

    Jīngguò zhěnmì zhēnchá, yǐncáng zài mùhòu de hēishǒu zhōngyú luòwǎng.

    Sau quá trình điều tra kỹ lưỡng, kẻ giật dây sau màn cuối cùng cũng sa lưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幕后黑手 mùhòu hēishǒukẻ giật dây sau màn
  • 伸出黑手 shēnchū hēishǒunhúng tay làm điều mờ ám
  • 斩断黑手 zhǎnduàn hēishǒuchặt đứt bàn tay đen, trừ khử kẻ giật dây
  • 揪出黑手 jiūchū hēishǒulôi kẻ giật dây ra ánh sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻在暗中操纵、捣乱、破坏的人或势力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

幕后 + 黑手

Dùng chỉ kẻ chủ mưu giấu mặt đứng đằng sau điều khiển, dàn dựng các hành vi sai trái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黑
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1