1Danh từ
- bàn tay đen, kẻ giật dây sau màn
- kẻ đứng sau giật dây, bàn tay đen
- kẻ giật dây, bàn tay đen
Ví dụ
Dàjiā dōu zhīdào, zhè chǎng fēngbō de mùhòu hēishǒu lìngyǒuqírén.
Ai cũng biết kẻ đứng sau màn giật dây vụ lùm xùm này là một người khác.
Jǐngfāng jīngguò xìzhì diàochá, zhōngyú zhuāhuò le cāozòng zhè chǎng zhàpiàn'àn de mùhòu hēishǒu.
Sau khi điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát rốt cuộc đã bắt được kẻ đứng sau thao túng vụ lừa đảo này.
Rènhé qǐtú pòhuài shèhuì hépíng de hēishǒu, dōu bìjiāng shòudào fǎlǜ yánchéng.
Bất kỳ bàn tay đen tối nào mưu toan phá hoại hòa bình xã hội đều sẽ bị pháp luật trừng trị thích đáng.
Zhuān'ànzǔ zhèng quánlì zhuīchá duǒ zài mùhòu de hēishǒu.
Ban chuyên án đang dốc toàn lực truy bắt kẻ giấu mặt đứng sau thao túng.
Jīngguò zhěnmì zhēnchá, yǐncáng zài mùhòu de hēishǒu zhōngyú luòwǎng.
Sau quá trình điều tra kỹ lưỡng, kẻ giật dây sau màn cuối cùng cũng sa lưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻在暗中操纵、捣乱、破坏的人或势力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幕后 + 黑手
Dùng chỉ kẻ chủ mưu giấu mặt đứng đằng sau điều khiển, dàn dựng các hành vi sai trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
