Chuyển đến nội dung
黑斑

hēibān

Hán Việt: HẮC BAN

Danh từ

Lượng từ: 块、处

1Danh từ

  1. đốm đen
  2. vết nám
  3. vết chàm đen

Ví dụ

  1. 香蕉熟透了,皮上会长出黑斑。

    Xiāngjiāo shóutòu le, pí shang huì zhǎngchū hēibān.Chuối chín kỹ sẽ xuất hiện các đốm đen trên vỏ.

  2. 经常晒太阳容易让脸上产生黑斑。

    Jīngcháng shài tàiyáng róngyì ràng liǎn shang chǎnshēng hēibān.Thường xuyên phơi nắng dễ làm da mặt xuất hiện nám sạm/đốm đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长黑斑 zhǎng hēibānmọc đốm đen/nám
  • 淡化黑斑 dànhuà hēibānlàm mờ đốm đen/vết nám
  • 皮肤黑斑 pífū hēibānđốm đen trên da

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤或物体表面出现的黑色斑点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长出 / 出现 + 黑斑

xuất hiện các đốm màu đen trên da hoặc bề mặt vật thể

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黑
斑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1