Chuyển đến nội dung
黑熊

hēixióng

Hán Việt: HẮC HÙNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gấu đen

Ví dụ

  1. 亚洲黑熊胸前有白色的V字形花纹。

    Yàzhōu hēixióng xiōngqián yǒu báisè de V zìxíng huāwén.Gấu đen châu Á trước ngực có vệt hoa văn hình chữ V màu trắng.

  2. 我们在森林公园里看到了一只黑熊。

    Wǒmen zài sēnlín gōngyuán lǐ kàndào le yì zhī hēixióng.Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu đen trong công viên rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚洲黑熊 Yàzhōu hēixiónggấu đen châu Á
  • 美洲黑熊 Měizhōu hēixiónggấu đen châu Mỹ
  • 野生黑熊 yěshēng hēixiónggấu đen hoang dã
  • 黑熊冬眠 hēixióng dōngmiángấu đen ngủ đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体型大,毛黑,胸部常有白色斑纹,善游泳和攀爬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 黑熊

lượng từ dùng cho gấu đen. VD: 树林里爬出一只黑熊。– Một con gấu đen trèo ra từ khu rừng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黑
熊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1