1Danh từ
- nốt ruồi đen
- nốt ruồi
Ví dụ
Tā de zuǒ zuǐjiǎobiān yǒu yì kē míngxiǎn de hēizhì.
Bên khóe miệng trái của anh ấy có một nốt ruồi đen rõ rệt.
Rúguǒ hēizhì tūrán biàn dà, yīnggāi qù yīyuàn jiǎnchá.
Nếu nốt ruồi đen đột nhiên to lên thì nên đi bệnh viện kiểm tra.
Tā qù pífūkē zhěnsuǒ diǎndiào le liǎn shàng de hēizhì.
Cô ấy đã đến phòng khám da liễu để tẩy nốt ruồi trên mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤上黑色的斑点或小肉瘤,由色素细胞聚集形成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长/有一颗 + 黑痣
mọc/có một nốt ruồi đen. VD: 他的鼻尖上长了一颗黑痣。– Trên chóp mũi anh ấy mọc một nốt ruồi đen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
