Chuyển đến nội dung
黑貂

hēidiāo

Hán Việt: HẮC ĐIÊU

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chồn zibelin
  2. chồn zibelina lông đen

Ví dụ

  1. 黑貂生活在寒冷的针叶林地带。

    Hēidiāo shēnghuó zài hánlěng de zhēnyèlín dìdài.Chồn zibelin sinh sống ở các dải rừng lá kim lạnh giá.

  2. 黑貂的皮毛保暖性能极佳。

    Hēidiāo de pímáo bǎonuǎn xìngnéng jí jiā.Lông của chồn zibelin có khả năng giữ ấm cực kỳ tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑貂皮 hēidiāopída lông chồn đen
  • 黑貂大衣 hēidiāo dàyīáo khoác lông chồn đen
  • 野生黑貂 yěshēng hēidiāochồn zibelin hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种哺乳动物,毛色黑褐,皮毛珍贵,多产于寒带森林。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 黑貂

lượng từ thông dụng cho loài chồn là 只 (zhī)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黑
貂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1