1Danh từ
- cổ
- phần cổ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
颈项,头和躯干相连接的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颈 + danh từ
Kết hợp với danh từ chỉ cơ thể hoặc đồ vật có dạng cổ hẹp. VD: 颈椎 – đốt sống cổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “颈” 9
- 颈部jǐngbùvùng cổ; bộ phận cổHSK5
- 颈椎jǐngzhuī CẢNH CHÙYđốt sống cổHSK6
- 瓶颈píngjǐng BÌNH CẢNHnút thắt cổ chai; trở ngại; ách tắcHSK7–9
- 颈圈jǐngquānvòng cổ; vòng đeo cổ (cho thú cưng, trang sức hoặc y tế)
- 颈项jǐngxiàng CẢNH HẠNGcổ; gáy; phần cổ
- 长颈鹿chángjǐnglù TRƯỜNG CẢNH LỘChươu cao cổ
- 细颈瓶xìjǐngpíng TẾ CẢNH BÌNHbình cổ nhỏ; bình cổ thon; bình thon cổ
- 赤颈䴙䴘chìjǐngpìtī XÍCH CẢNH BÍCH ĐỀle hôi cổ đỏ; chim lặn cổ đỏ
- 黑颈䴙䴘hēijǐngpìtī HẮC CẢNH TÍCH ĐỀle hôi cổ đen (loài chim nước thuộc họ Le hôi, Podiceps nigricollis)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
