Chuyển đến nội dung
颈頸

jǐng

Hán Việt: CẢNH

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cổ
  2. phần cổ

Ví dụ

  1. 他感到颈部有点酸痛。

    Tā gǎndào jǐngbù yǒudiǎn suāntòng.

    Anh ấy cảm thấy phần cổ hơi đau mỏi.

  2. 长颈鹿的颈很长。

    Chángjǐnglù de jǐng hěn cháng.

    Cổ của hươu cao cổ rất dài.

  3. 低头看手机太久容易引起颈椎病。

    Dītóu kàn shǒujī tài jiǔ róngyì yǐnqǐ jǐngzhuībìng.

    Cúi đầu nhìn điện thoại quá lâu dễ gây thoái hóa đốt sống cổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 颈椎 jǐngzhuīđốt sống cổ
  • 长颈鹿 chángjǐnglùhươu cao cổ
  • 颈项 jǐngxiàngcổ gáy
  • 瓶颈 píngjǐngnút thắt cổ chai, trở ngại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

颈项,头和躯干相连接的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颈 + danh từ

Kết hợp với danh từ chỉ cơ thể hoặc đồ vật có dạng cổ hẹp. VD: 颈椎 – đốt sống cổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “颈” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1