1Danh từ
- hạc đen (loài chim quý hiếm thuộc họ Hạc, Ciconia nigra)
Ví dụ
Hēiguàn shì guójiā yījí bǎohù dòngwù.
Hạc đen là động vật bảo tồn cấp một quốc gia.
Zhè piàn shīdì ǒu'ěr néng jiàndào hǎnjiàn de hēiguàn.
Vùng đất ngập nước này thỉnh thoảng có thể thấy loài hạc đen hiếm gặp.
Shèyǐngshī pāi dào le hēiguàn bǔyú de huàmiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được khoảnh khắc hạc đen bắt cá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大型涉禽,羽毛大部分为黑色,胸腹部白色,嘴和腿为红色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保护 + 黑鹳
Kết hợp động từ '保护' (bảo vệ) với danh từ '黑鹳'. VD: 我们要保护珍稀的黑鹳。– Chúng ta phải bảo vệ loài hạc đen quý hiếm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
