Chuyển đến nội dung
鹳鸛

guàn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con hạc
  2. con cò lớn (họ Cò quắm/Hạc)

Ví dụ

  1. 鹳是一种常见的大型水鸟。

    Guàn shì yì zhǒng chángjiàn de dàxíng shuǐniǎo.Hạc/cò lớn là một loài chim nước cỡ lớn phổ biến.

  2. 湖边栖息着几只白鹳。

    Húbiān qīxī zhe jǐ zhī bái guàn.Bên hồ có vài con hạc trắng đang đậu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白鹳 báiguànhạc trắng
  • 黑鹳 hēiguànhạc đen
  • 一只鹳 yì zhī guànmột con hạc
  • 鹳鸟筑巢 guànniǎo zhùcháochim hạc làm tổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水鸟名,嘴长而直,翼大,尾短,腿长,通常在水边捕食鱼类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只 + 鹳

Lượng từ phổ biến dùng cho chim hạc/cò lớn là '只' (zhī).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鹳” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1