Từ điển chưa có mục “鼎盛”. Pinyin tham khảo: dǐng shèng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè shì Tángcháo jīngjì de dǐngshèng shíqī.
Đây là thời kỳ hưng thịnh nhất của kinh tế triều Đường.
Từ mục 鼎盛时期
Zhè jiā gōngsī zhèng chǔyú dǐngshèng shíqī.
Công ty này đang ở trong thời kỳ hoàng kim.
Từ mục 鼎盛时期
Táng dài shì Zhōngguó shīgē de dǐngshèng shíqī.
Thời Đường là thời kỳ hoàng kim của thơ ca Trung Quốc.
Từ mục 代
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “鼎盛” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
