Chuyển đến nội dung
鼎盛时期鼎盛時期

dǐngshèngshíqī

Hán Việt: ĐỈNH THỊNH THỜI KỲ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời kỳ đỉnh cao
  2. thời kỳ hưng thịnh nhất
  3. thời hoàng kim

Ví dụ

  1. 这是唐朝经济的鼎盛时期。

    Zhè shì Tángcháo jīngjì de dǐngshèng shíqī.Đây là thời kỳ hưng thịnh nhất của kinh tế triều Đường.

  2. 这家公司正处于鼎盛时期。

    Zhè jiā gōngsī zhèng chǔyú dǐngshèng shíqī.Công ty này đang ở trong thời kỳ hoàng kim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 处于鼎盛时期 chǔyú dǐngshèng shíqīở thời kỳ đỉnh cao
  • 迎来鼎盛时期 yínglái dǐngshèng shíqīđón thời hoàng kim
  • 文化的鼎盛时期 wénhuà de dǐngshèng shíqīthời kỳ hưng thịnh của văn hóa
  • 进入鼎盛时期 jìnrù dǐngshèng shíqībước vào giai đoạn hoàng kim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事业、势力等最兴盛的时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处于 + 鼎盛时期

Đang ở trong thời kỳ hưng thịnh/hoàng kim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼎
盛
时
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1