Chuyển đến nội dung
鼠标鼠標

shǔbiāo

Hán Việt: THỬ TIÊU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. chuột máy tính
  2. con chuột máy tính

Ví dụ

  1. 用鼠标双击这个文件。

    Yòng shǔbiāo shuāngjī zhè ge wénjiàn.Dùng chuột nhấp đúp vào tập tin này.

  2. 我的无线鼠标没电了。

    Wǒ de wúxiàn shǔbiāo méi diàn le.Chuột không dây của tôi hết pin rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鼠标垫 shǔbiāodiànlót chuột, bàn di chuột
  • 无线鼠标 wúxiàn shǔbiāochuột không dây
  • 移动鼠标 yídòng shǔbiāodi chuyển chuột
  • 点击鼠标 diǎnjī shǔbiāonhấp chuột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种用于控制计算机光标移动的输入设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

点击 / 移动 + 鼠标

hành vi thao tác với chuột máy tính. VD: 双击鼠标左键 – nhấp đúp chuột trái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼠
标

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1