1Danh từ
- chồn bạc má
Ví dụ
Yòuhuān shì yī zhǒng yèxíngxìng bǔrǔ dòngwù.
Chồn bạc má là một loài động vật có vú hoạt động về đêm.
Shānlín lǐ jīngcháng néng kàndào yěshēng yòuhuān de zōngyǐng.
Trong rừng núi thường có thể nhìn thấy dấu vết của chồn bạc má hoang dã.
Jiēchù yěshēng yòuhuān xū fángfàn kuángquǎnbìng chuánbō.
Tiếp xúc với chồn bạc má hoang dã cần đề phòng lây truyền bệnh dại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体形似鼬,鼻吻长,毛多为灰褐色,夜出捕食昆虫、小鸟等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 鼬獾
Lượng từ dùng cho chồn bạc má là 只 (zhī). VD: 一只可爱的鼬獾。– Một chú chồn bạc má đáng yêu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
