1Danh từ
- viêm mũi
Ví dụ
Yí dào chūntiān huā kāi de shíhou, wǒ de guòmǐnxìng bíyán jiù huì fāzuò.
Hễ đến mùa xuân hoa nở là bệnh viêm mũi dị ứng của tôi lại tái phát.
Tā dé le mànxìng bíyán, jīngcháng liú bítì hé bísè.
Anh ấy bị viêm mũi mãn tính, thường xuyên chảy nước mũi và ngạt mũi.
Yīshēng jiànyì huànyǒu bíyán de rén chūmén shí dài kǒuzhào.
Bác sĩ khuyên những người mắc viêm mũi nên đeo khẩu trang khi ra ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鼻腔黏膜的炎症,主要症状有鼻塞、流涕等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 得 + 鼻炎
Bị mắc bệnh viêm mũi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
