Chuyển đến nội dung
齿冠齒冠

chǐguān

Hán Việt: XỈ QUAN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thân răng
  2. thân răng giả
  3. mão răng

Ví dụ

  1. 齿冠是牙齿露在牙龈外面的部分。

    Chǐguān shì yáchǐ lù zài yáyín wàimiàn de bùfen.Thân răng là phần răng lộ ra ngoài nướu.

  2. 他的齿冠受损,需要安装人工齿冠。

    Tā de chǐguān shòusǔn, xūyào ānzhuāng réngōng chǐguān.Thân răng của anh ấy bị tổn thương, cần bọc mão răng nhân tạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人造齿冠 rénzào chǐguānmão răng nhân tạo
  • 安装齿冠 ānzhuāng chǐguānbọc mão răng
  • 修复齿冠 xiūfù chǐguānphục hình thân răng
  • 齿冠折断 chǐguān zhéduàngãy thân răng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牙齿露出在牙龈外的部分,表面覆盖有一层坚硬的牙釉质;也指人工牙冠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

安装/修复 + 齿冠

Kết hợp động từ với tân ngữ chỉ thao tác nha khoa trên thân răng hoặc mão răng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

齿
冠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1