1Danh từ
- sống thuyền, xương tàu
- khung chịu lực (xây dựng: khung trần, tường thạch cao)
- long cốt (vị thuốc bắc từ hóa thạch xương động vật)
Ví dụ
Zàochuán gōngrén zhèngzài ānzhuāng chuándǐ de lónggǔ.
Công nhân đóng tàu đang lắp sống thuyền dưới đáy tàu.
Zhuāngxiū diàodǐng xūyào xiān dā hǎo qīnggāng lónggǔ.
Thi công trần thạch cao cần dựng xong khung xương thép nhẹ trước.
Zhōngyī cháng yòng lónggǔ rùyào lái ānshén.
Đông y thường dùng long cốt làm thuốc để an thần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
船底中央连接船首和船尾的承重梁;建筑结构中的骨架支撑;亦指古代哺乳动物骨骼化石制成的中药材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装 / 搭建 + 龙骨
lắp ráp / dựng khung xương kết cấu. VD: 工人们正在搭建吊顶龙骨。– Các công nhân đang dựng khung xương trần.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
