1Thành ngữ
- bất động
- không nhúc nhích
- đứng im
Ví dụ
Tā xià de zhàn zài nàlǐ yídòng-búdòng.
Anh ấy sợ đến mức đứng đực ở đó không nhúc nhích.
Māomī yídòng-búdòng de dīng zhe dì shang de xiǎo chóngzi.
Con mèo nhìn chằm chằm bất động vào con bọ nhỏ trên đất.
Bìngrén tǎng zài bìngchuáng shang, jīhū yídòng-búdòng.
Bệnh nhân nằm trên giường bệnh, hầu như không cử động chút nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指静止不动,毫无动静。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一动不动地 + động từ
Làm trạng từ miêu tả hành động giữ nguyên tư thế không hề cựa quậy. VD: 他一动不动地注视着前方。– Anh ấy chăm chú nhìn về phía trước không hề chớp mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
