1Thành ngữ
- không nói một lời
- im thin thít
- nín khe
Ví dụ
Tā zuò zài jiǎoluò lǐ, zhěngwǎn dōu yìshēng-bùkēng.
Anh ấy ngồi trong góc, cả buổi tối không nói một lời nào.
Ái le pīpíng hòu, háizi dī zhe tóu yìshēng-bùkēng.
Sau khi bị phê bình, đứa bé cúi gằm mặt im thin thít.
Yù dào zhè zhǒng bùgōng de shì, nǐ zěnme néng yìshēng-bùkēng ne?
Gặp phải chuyện bất công thế này, sao bạn lại có thể nín khe vậy?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一句话也不说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一声不吭 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị làm việc gì mà tuyệt nhiên không lên tiếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
