1Phó từ
- đã từng có lúc
- có dạo
- từng
Ví dụ
Liǎng guó de guānxì yídù fēicháng jǐnzhāng.
Quan hệ giữa hai nước đã từng có lúc vô cùng căng thẳng.
Yóuyú tiānqì èliè, hángbān yídù bèipò zàntíng.
Do thời tiết xấu, các chuyến bay đã từng có lúc bị buộc phải tạm dừng.
Zhè ge chuántǒng de xiàngmù yídù miànlín shīchuán de wēixiǎn.
Dự án truyền thống này từng có dạo đối mặt với nguy cơ thất truyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有过一次;曾经。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一度 + tính từ/động từ
Diễn tả trạng thái hoặc hành vi đã từng xuất hiện trong một giai đoạn thời gian nhất định trong quá khứ. VD: 他的病情一度好转。– Bệnh tình của anh ấy từng có lúc thuyên giảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
