1Danh từ
- người bệnh
- bệnh nhân
- bệnh nhân, người bệnh
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
Bìngrén de bìngqíng yǐjīng wěndìng le.
Tình trạng của bệnh nhân đã ổn định rồi.
Bìngfáng lǐ yǒu sān gè bìngrén.
Trong phòng bệnh có ba người bệnh.
Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
Dàifu zài gěi bìngrén kànbìng.
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生病的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + 病人 + động từ
làm gì cho bệnh nhân (khám bệnh, phát thuốc, chăm sóc...). VD: 护士给病人量体温。– Y tá đo nhiệt độ cho người bệnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
