1Danh từ
- tính nhất quán
- sự đồng nhất
- tính thống nhất
Ví dụ
Wǒmen zài hěn duō wèntí shang bǎochí le yīzhìxìng.
Chúng tôi duy trì tính nhất quán trên rất nhiều vấn đề.
Xìtǒng shēngjí hòu bǎozhèng le shùjù de yīzhìxìng.
Sau khi nâng cấp hệ thống đã đảm bảo tính đồng nhất của dữ liệu.
Zuò juécè shí yào kǎolǜ zhèngcè de qiánhòu yīzhìxìng.
Khi đưa ra quyết định cần cân nhắc tính nhất quán trước sau của chính sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物各部分或前后表现出的协调、相同或不矛盾的属性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + 一致性
duy trì sự nhất quán/đồng nhất. VD: 言行要保持一致性。– Lời nói và việc làm phải giữ được tính nhất quán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
