1Danh từ
- trò chơi ghép hình 7 miếng
- bộ ghép hình thất xảo
Ví dụ
Xiǎoháizi xǐhuan wán qīqiǎobǎn pīntú.
Trẻ con thích chơi ghép hình bằng bộ thất xảo.
Yòng qīqiǎobǎn kěyǐ pīnchū gèzhǒng-gèyàng de dòngwù tú'àn.
Dùng bộ ghép hình 7 miếng có thể ghép ra đủ loại hình dáng con vật.
Qīqiǎobǎn shì yí xiàng qǐfā zhìlì de chuántǒng yìzhì wánjù.
Bộ ghép 7 miếng là một món đồ chơi trí tuệ truyền thống giúp phát triển trí não.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种智力玩具,把一块正方形薄板分成五块三角形、一块正方形和一块平行四边形,可以拼排成各种人物、动物或器具形状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 七巧板 + 拼成 / 拼出……
Dùng bộ thất xảo ghép thành hình gì đó. VD: 用七巧板拼出一只小狗。– Dùng bộ 7 miếng ghép thành một chú cún.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
