Chuyển đến nội dung
七弦琴七絃琴

qīxiánqín

Hán Việt: THẤT HUYỀN CẦM

Danh từ

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. đàn bảy dây
  2. cổ cầm (cổ cầm Trung Quốc hoặc đàn lia cổ Hy Lạp)

Ví dụ

  1. 古琴又被称为七弦琴。

    Gǔqín yòu bèi chēngwéi qīxiánqín.Cổ cầm còn được gọi là thất huyền cầm (đàn bảy dây).

  2. 他弹奏七弦琴的声音非常悦耳。

    Tā tánzòu qīxiánqín de shēngyīn fēicháng yuè'ěr.Tiếng anh ấy gảy đàn bảy dây vô cùng êm tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹奏七弦琴 tánzòu qīxiánqíngảy đàn bảy dây
  • 一张七弦琴 yì zhāng qīxiánqínmột cây đàn bảy dây
  • 古代七弦琴 gǔdài qīxiánqínđàn bảy dây cổ đại
  • 希腊七弦琴 Xīlà qīxiánqínđàn lia Hy Lạp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有七根弦的弦乐器,通常指中国古琴或古希腊里拉琴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 / 演奏 + 七弦琴

gảy / biểu diễn đàn bảy dây. VD: 他擅长弹七弦琴。– Anh ấy sở trường gảy đàn bảy dây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

七
弦
琴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1