Chuyển đến nội dung
万年青萬年青

wànniánqīng

Danh từ

Lượng từ: 株、盆

1Danh từ

  1. cây vạn niên thanh

Ví dụ

  1. 我家客厅里摆着一盆万年青。

    Wǒ jiā kètīng lǐ bǎizhe yì pén wànniánqīng.Trong phòng khách nhà tôi có đặt một chậu vạn niên thanh.

  2. 万年青四季常青,非常好养活。

    Wànniánqīng sìjì chángqīng, fēicháng hǎo yǎnghuo.Cây vạn niên thanh quanh năm xanh tốt, rất dễ chăm sóc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盆万年青 yì pén wànniánqīngmột chậu vạn niên thanh
  • 种植万年青 zhòngzhí wànniánqīngtrồng cây vạn niên thanh
  • 养万年青 yǎng wànniánqīngnuôi/chăm cây vạn niên thanh
  • 万年青叶子 wànniánqīng yèzilá cây vạn niên thanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生常绿草本植物,叶阔披针形,常作盆栽观赏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盆栽 + 万年青

cây vạn niên thanh trồng chậu. VD: 他喜欢在办公室摆一盆万年青。– Anh ấy thích đặt một chậu vạn niên thanh trong văn phòng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

万
年
青

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1