1Danh từ
- Lễ Các Đẳng (ngày 2 tháng 11 theo Công giáo)
Ví dụ
Wànlíngjié shì Tiānzhǔjiào jìnìan wángzhě de jiérì.
Lễ Các Đẳng là ngày lễ người Công giáo tưởng nhớ những người đã khuất.
Zài Wànlíngjié zhè tiān, rénmen huì qù mùdì xiànhuā qídǎo.
Vào ngày Lễ Các Đẳng, mọi người sẽ đến nghĩa trang dâng hoa cầu nguyện.
Xǔduō guójiā zài Wànlíngjié dōu huì jǔxíng tèbié de mísā.
Nhiều quốc gia tổ chức thánh lễ đặc biệt vào Lễ Các Đẳng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教、天主教纪念已故信徒的节日,通常在11月2日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 万灵节 + (这天)……
vào ngày Lễ Các Đẳng... VD: 在万灵节这天人们去扫墓。– Vào ngày Lễ Các Đẳng mọi người đi viếng mộ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
