1Danh từ
- tam phục (khoảng thời gian nóng nhất trong năm, gồm sơ phục, trung phục và mạt phục)
Ví dụ
Sānfútiān shì yì nián zhōng zuì rè de shíhou.
Những ngày tam phục là thời điểm nóng nhất trong năm.
Jìnrù sānfú yǐhòu, qìwēn yìzhí jūgāo-búxià.
Sau khi vào tiết tam phục, nhiệt độ luôn ở mức cao.
Súhuà shuō “lěng zài sānjiǔ, rè zài sānfú”.
Tục ngữ có câu 'lạnh nhất vào tam cửu, nóng nhất vào tam phục'.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
初伏、中伏和末伏的统称。是一年中天气最热的时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 三伏天 / 进入 + 三伏
Diễn đạt thời gian trong những ngày tam phục hoặc bước vào đợt nóng nhất. VD: 进入三伏后要注意防暑。– Sau khi vào tam phục cần chú ý phòng say nắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
