1Danh từ
- ngón chân
Ví dụ
Xiǎomíng tī dào le yǐzi, bǎ jiǎozhǐ nòngshāng le.
Tiểu Minh đá trúng ghế, làm ngón chân bị thương.
Dàní yīnwèi jiàoshēng xiàng yīng'ér, yòu zhǎng yǒu sìzhī zhǐzhuǎ, súchēng wáwayú.
Kỳ nhông khổng lồ có tiếng kêu như trẻ sơ sinh lại có móng ngón chân nên gọi là cá oa oa.
Yǒuxiē niǎolèi de zúbù yǒu sān gè xiàng qián, yí gè xiàng hòu de zhǐ.
Một số loài chim có chân với ba ngón hướng về trước, một ngón hướng về sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚指头;脚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趾高气扬地 + động từ
Hình dung dáng vẻ đắc ý, kiêu ngạo vênh váo làm gì đó. VD: 他趾高气扬地走进来。– Hắn vênh váo bước vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “趾” 4
- 脚趾jiǎozhǐngón chânHSK5
- 三趾鸥sānzhǐōu TAM CHỈ ÂUmòng biển ba ngón (loài mòng biển có ngón chân sau teo nhỏ hoặc tiêu biến)
- 林三趾鹑línsānzhǐchún LÂM TAM CHỈ THUẦNchim cun cút sọc; chim cút ba ngón rừng (Turnix sylvaticus)
- 三趾滨鹬sānzhǐbīnyù TAM CHỈ TÂN DUẬTdẽ ba ngón (loài chim lội nước nhỏ thuộc họ Dẽ, chỉ có ba ngón chân hướng về phía trước)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
