Chuyển đến nội dung
上半场上半場

shàngbànchǎng

Hán Việt: THƯỢNG BÁN TRƯỜNG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hiệp một
  2. nửa đầu trận đấu

Ví dụ

  1. 我们队在上半场进了一球。

    Wǒmen duì zài shàngbànchǎng jìnle yì qiú.Đội chúng tôi đã ghi một bàn trong hiệp một.

  2. 上半场比赛双方互交白卷。

    Shàngbànchǎng bǐsài shuāngfāng hù jiāo báijuàn.Trong hiệp một, hai bên hòa nhau không bàn thắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 上半场结束 shàngbànchǎng jiéshùhiệp một kết thúc
  • 上半场比分 shàngbànchǎng bǐfēntỉ số hiệp một
  • 在上半场 zài shàngbànchǎngở hiệp một

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

球类比赛中全场的前半段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 上半场 + động từ

diễn ra hoặc thực hiện hành động trong nửa đầu trận đấu. VD: 他在上半场打进两球。– Anh ấy ghi hai bàn ở hiệp một.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
半
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1