Chuyển đến nội dung
上发条上發條

shàngfātiáo

Hán Việt: THƯỢNG PHÁT ĐIỀU

Động từ

1Động từ

  1. lên dây cót

Ví dụ

  1. 这个老钟需要每天上发条。

    Zhè ge lǎo zhōng xūyào měitiān shàng fātiáo.Chiếc đồng hồ cũ này cần lên dây cót mỗi ngày.

  2. 他给机械玩具上了发条。

    Tā gěi jīxiè wánjù shàng le fātiáo.Cậu ấy đã lên dây cót cho món đồ chơi cơ khí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给钟表上发条 gěi zhōngbiǎo shàng fātiáolên dây cót cho đồng hồ
  • 上紧发条 shàng jǐn fātiáovặn chặt dây cót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旋紧钟表或玩具中的发条,使之产生弹力以驱动机械运转。

Ghi chú: Nghĩa bóng còn chỉ việc tự thúc đẩy, tạo động lực làm việc khẩn trương.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……上发条

lên dây cót cho đồ vật gì. VD: 他在给小汽车上发条。– Cậu ấy đang lên dây cót cho chiếc ô tô đồ chơi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
发
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1