Từ điển chưa có mục “下人”. Pinyin tham khảo: xià rén. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiāngxiàrén tōngcháng fēicháng rèqíng hàokè.
Người thôn quê thường rất nhiệt tình và hiếu khách.
Từ mục 乡下人
Hěn duō xiāngxiàrén jìn chéng dǎgōng móushēng.
Nhiều người nhà quê lên thành phố làm thuê kiếm sống.
Từ mục 乡下人
Tā suīrán shì gè xiāngxiàrén, dàn dǒng hěn duō dàolǐ.
Tuy anh ấy là người nhà quê, nhưng hiểu biết nhiều đạo lý.
Từ mục 乡下人
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “下人” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
