1Động từ
- bỏ công sức
- dốc sức
- hạ công phu
Ví dụ
Yào xiǎng xuéhǎo wàiyǔ, bìxū xià kǔ gōngfu.
Muốn học tốt ngoại ngữ thì phải bỏ nhiều công sức.
Tā zài xiězuò shang xià le bù shǎo gōngfu.
Anh ấy đã bỏ ra không ít công sức cho việc viết lách.
Zhǐyào kěn xià gōngfu, shénme nánshì dōu néng bànchéng.
Chỉ cần chịu khó bỏ công sức, việc khó đến đâu cũng có thể làm xong.
2Cụm động từ
- bỏ công sức, dốc sức
Ví dụ
Yào xiǎng zhēnzhèng dú dǒng gǔdài wénxué zuòpǐn, bìxū zài wényánwén shang xiàgōngfu.
Muốn thật sự hiểu được các tác phẩm văn học cổ đại, ta phải chịu khó bỏ công sức học chữ Hán cổ.
Zhǐyào kěn xià gōngfu, rènhé nánguān dōu néng gōngkè.
Chỉ cần chịu khó bỏ công sức thì khó khăn nào cũng vượt qua được.
Từ mục 只要
Zhǐyào nǐ kěn xià gōngfu, Hànyǔ yídìng néng xué hǎo.
Chỉ cần bạn chịu khó bỏ công sức, tiếng Trung nhất định sẽ học tốt.
Từ mục 肯
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了达到某种目的而付出时间、精力或心血。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + phương diện / lĩnh vực + 上下功夫
Bỏ thời gian, công sức nghiên cứu hoặc rèn luyện trong một lĩnh vực cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
