Chuyển đến nội dung
下功夫

xià gōngfu

Hán Việt: HẠ CÔNG PHU

HSK6

1Động từ

  1. bỏ công sức
  2. dốc sức
  3. hạ công phu

Ví dụ

  1. 要想学好外语,必须下苦功夫。

    Yào xiǎng xuéhǎo wàiyǔ, bìxū xià kǔ gōngfu.

    Muốn học tốt ngoại ngữ thì phải bỏ nhiều công sức.

  2. 他在写作上下了不少功夫。

    Tā zài xiězuò shang xià le bù shǎo gōngfu.

    Anh ấy đã bỏ ra không ít công sức cho việc viết lách.

  3. 只要肯下功夫,什么难事都能办成。

    Zhǐyào kěn xià gōngfu, shénme nánshì dōu néng bànchéng.

    Chỉ cần chịu khó bỏ công sức, việc khó đến đâu cũng có thể làm xong.

2Cụm động từ

  1. bỏ công sức, dốc sức

Ví dụ

  1. 要想真正读懂古代文学作品,必须在文言文上下功夫。

    Yào xiǎng zhēnzhèng dú dǒng gǔdài wénxué zuòpǐn, bìxū zài wényánwén shang xiàgōngfu.

    Muốn thật sự hiểu được các tác phẩm văn học cổ đại, ta phải chịu khó bỏ công sức học chữ Hán cổ.

  2. 只要肯下功夫,任何难关都能攻克。

    Zhǐyào kěn xià gōngfu, rènhé nánguān dōu néng gōngkè.

    Chỉ cần chịu khó bỏ công sức thì khó khăn nào cũng vượt qua được.

    Từ mục 只要

  3. 只要你肯下功夫,汉语一定能学好。

    Zhǐyào nǐ kěn xià gōngfu, Hànyǔ yídìng néng xué hǎo.

    Chỉ cần bạn chịu khó bỏ công sức, tiếng Trung nhất định sẽ học tốt.

    Từ mục 肯

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下苦功夫 xià kǔ gōngfubỏ nhiều công sức, chịu khó khổ luyện
  • 肯下功夫 kěn xià gōngfuchịu khó bỏ công sức
  • 下大功夫 xià dà gōngfudồn nhiều tâm huyết, dốc sức
  • 在……上下功夫 zài... shang xià gōngfubỏ công sức vào việc gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为了达到某种目的而付出时间、精力或心血。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + phương diện / lĩnh vực + 上下功夫

Bỏ thời gian, công sức nghiên cứu hoặc rèn luyện trong một lĩnh vực cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
功
夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1