1Danh từ
- nửa đêm về sáng
- nửa đêm sau (thường từ 12 giờ đêm đến rạng sáng)
Ví dụ
Xiàbànyè tūrán xià qǐ le yì chǎng dàyǔ.
Nửa đêm về sáng bỗng nhiên đổ một trận mưa to.
Tā shàngbànyè kànshū, xiàbànyè cái shuìjiào.
Nửa đêm trước anh ấy đọc sách, sang nửa đêm sau mới ngủ.
Xiàbànyè qìwēn huì zhòujiàng, zhùyì gài hǎo bèizi.
Nửa đêm về sáng nhiệt độ sẽ giảm mạnh, chú ý đắp chăn cẩn thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指夜间十二点到天亮的一段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到了 + 下半夜……
đến nửa đêm về sáng / nửa đêm sau thì... VD: 到了下半夜,风渐渐小了。– Đến nửa đêm về sáng, gió dần nhỏ lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
