Chuyển đến nội dung
下巴颏下巴頦

xiàbakē

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cằm (khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 天太冷了,冻得他下巴颏直打哆嗦。

    Tiān tài lěng le, dòng de tā xiàbakē zhí dǎ duōsuo.Trời lạnh quá, cằm anh ấy run cầm cập.

  2. 爷爷笑着摸了摸自己的下巴颏。

    Yéye xiào zhe mō le mō zìjǐ de xiàbakē.Ông nội cười rồi xoa xoa cằm của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摸下巴颏 mō xiàbakēxoa cằm
  • 磕破下巴颏 kē pò xiàbakēđập rách cằm
  • 尖下巴颏 jiān xiàbakēcằm nhọn
  • 托着下巴颏 tuō zhe xiàbakēchống cằm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口语中指下巴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

磕到 / 碰到了 + 下巴颏

đập/va phải cằm. VD: 不小心磕到了下巴颏。– Bất cẩn đập phải cằm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
巴
颏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1