Chuyển đến nội dung
下弦月

xiàxiányuè

Danh từ

Lượng từ: 轮、个

1Danh từ

  1. trăng hạ huyền

Ví dụ

  1. 今晚的天空中挂着一轮下弦月。

    Jīnwǎn de tiānkōng zhōng guà zhe yì lún xiàxiányuè.Tối nay trên bầu trời treo một vầng trăng hạ huyền.

  2. 农历每月二十二、二十三日左右会出现下弦月。

    Nónglì měi yuè èrshí'èr, èrshísān rì zuǒyòu huì chūxiàn xiàxiányuè.Khoảng ngày 22, 23 âm lịch hàng tháng sẽ xuất hiện trăng hạ huyền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一轮下弦月 yì lún xiàxiányuèmột vầng trăng hạ huyền
  • 出现下弦月 chūxiàn xiàxiányuèxuất hiện trăng hạ huyền
  • 下弦月升起 xiàxiányuè shēngqǐtrăng hạ huyền mọc lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

农历每月二十二或二十三日只能看到半个圆面的月亮,其凹面朝向西方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

农历 + 日期 + 是 + 下弦月

Dùng để xác định tuần trăng vào thời điểm âm lịch cụ thể. VD: 农历二十三是下弦月。– Ngày 23 âm lịch là trăng hạ huyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
弦
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1