1Động từ
- chôn cất
- an táng
Ví dụ
Yítǐ jiāng zài míngtiān shàngwǔ zhèngshì xiàzàng.
Thi hài sẽ chính thức được an táng vào sáng mai.
Jiārénmen huáizhe bēitòng de xīnqíng mùsòng guānmù xiàzàng.
Người nhà mang tâm trạng đau buồn dõi theo cỗ quan tài được hạ huyệt.
Lǎorén qùshì hòu, zǐnǚ ànzhào yíyuàn jiāng tā xiàzàng zài gùxiāng.
Sau khi cụ qua đời, con cháu theo di nguyện đã chôn cất cụ tại quê nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把死者遗体或骨灰埋入地下。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将 + 遗体/骨灰 + 下葬在 + địa điểm
Đem thi thể hoặc tro cốt chôn cất ở đâu. VD: 将骨灰下葬在公墓。– Chôn cất tro cốt tại nghĩa trang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
