Chuyển đến nội dung
下葬

xiàzàng

Hán Việt: HẠ TÁNG

1Động từ

  1. chôn cất
  2. an táng

Ví dụ

  1. 遗体将在明天上午正式下葬。

    Yítǐ jiāng zài míngtiān shàngwǔ zhèngshì xiàzàng.

    Thi hài sẽ chính thức được an táng vào sáng mai.

  2. 家人们怀着悲痛的心情目送棺木下葬。

    Jiārénmen huáizhe bēitòng de xīnqíng mùsòng guānmù xiàzàng.

    Người nhà mang tâm trạng đau buồn dõi theo cỗ quan tài được hạ huyệt.

  3. 老人去世后,子女按照遗愿将他下葬在故乡。

    Lǎorén qùshì hòu, zǐnǚ ànzhào yíyuàn jiāng tā xiàzàng zài gùxiāng.

    Sau khi cụ qua đời, con cháu theo di nguyện đã chôn cất cụ tại quê nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 入土下葬 rùtǔ xiàzàngchôn cất xuống đất
  • 择日下葬 zérì xiàzàngchọn ngày an táng
  • 正式下葬 zhèngshì xiàzàngchính thức chôn cất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把死者遗体或骨灰埋入地下。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将 + 遗体/骨灰 + 下葬在 + địa điểm

Đem thi thể hoặc tro cốt chôn cất ở đâu. VD: 将骨灰下葬在公墓。– Chôn cất tro cốt tại nghĩa trang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
葬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1