1Động từ
- chôn cất
- mai táng
- chôn vùi
Ví dụ
Tāmen bǎ yīngxióng máizàng zài qīngshān shang.
Họ chôn cất người anh hùng trên ngọn núi xanh.
Sǐzhě yǐ bèi máizàng zài jiāzú mùdì lǐ.
Người chết đã được an táng trong khu nghĩa trang dòng họ.
Rénmín de lìliang zhōng jiāng máizàng fǔxiǔ de jiù shèhuì.
Sức mạnh của nhân dân cuối cùng sẽ chôn vùi xã hội cũ mục nát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掩埋尸体;比喻消灭或毁灭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 埋葬在 + địa điểm
Đưa thi hài hoặc tàn dư chôn cất ở nơi nào đó. VD: 他们把遗体埋葬在故乡。– Họ an táng thi hài tại quê nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
