Chuyển đến nội dung
下飞机下飛機

xiàfēijī

Động từ

HSK2

1Động từ

  1. xuống máy bay

Ví dụ

  1. 请大家收拾好行李准备下飞机。

    Qǐng dàjiā shōushi hǎo xíngli zhǔnbèi xià fēijī.Xin mọi người thu dọn hành lý chuẩn bị xuống máy bay.

  2. 我一下飞机就给你打电话。

    Wǒ yí xià fēijī jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.Tôi vừa xuống máy bay sẽ gọi điện thoại cho bạn ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 准备下飞机 zhǔnbèi xià fēijīchuẩn bị xuống máy bay
  • 刚下飞机 gāng xià fēijīvừa mới xuống máy bay
  • 排队下飞机 páiduì xià fēijīxếp hàng xuống máy bay
  • 下飞机的乘客 xià fēijī de chéngkèhành khách xuống máy bay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从飞机上走下来,到达目的地离开机舱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 下飞机 + 就……

Vừa xuống máy bay liền làm gì đó. VD: 我一下飞机就回家。– Tôi vừa xuống máy bay liền về nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
飞
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1