Chuyển đến nội dung
不和

bùhé

Hán Việt: BẤT HÒA

1Tính từ

  1. bất hòa
  2. không hòa thuận

Ví dụ

  1. 他们夫妻俩感情不和。

    Tāmen fūqī liǎ gǎnqíng bùhé.

    Tình cảm vợ chồng họ bất hòa.

  2. 邻里之间要团结,不要产生不和。

    Línlǐ zhījiān yào tuánjié, bùyào chǎnshēng bùhé.

    Hàng xóm láng giềng phải đoàn kết, không nên nảy sinh bất hòa.

  3. 团队成员之间因意见不和而吵了起来。

    Tuánduì chéngyuán zhījiān yīn yìjiàn bùhé ér chǎo le qǐlái.

    Các thành viên trong nhóm cãi nhau vì bất đồng ý kiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感情不和 gǎnqíng bùhétình cảm bất hòa
  • 夫妻不和 fūqī bùhévợ chồng không hòa thuận
  • 意见不和 yìjiàn bùhéý kiến bất đồng
  • 闹不和 nào bùhéxảy ra bất hòa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不和睦;不团结。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/跟 B 不和

Biểu thị mối quan hệ giữa A và B căng thẳng, không hòa thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
和

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1