1Tính từ
- bất hòa
- không hòa thuận
Ví dụ
Tāmen fūqī liǎ gǎnqíng bùhé.
Tình cảm vợ chồng họ bất hòa.
Línlǐ zhījiān yào tuánjié, bùyào chǎnshēng bùhé.
Hàng xóm láng giềng phải đoàn kết, không nên nảy sinh bất hòa.
Tuánduì chéngyuán zhījiān yīn yìjiàn bùhé ér chǎo le qǐlái.
Các thành viên trong nhóm cãi nhau vì bất đồng ý kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不和睦;不团结。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/跟 B 不和
Biểu thị mối quan hệ giữa A và B căng thẳng, không hòa thuận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
