Chuyển đến nội dung
不寒而栗

bù hán ér lì

Từ điển chưa có mục “不寒而栗”. Pinyin tham khảo: bù hán ér lì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这部电影里的预言让人感到不寒而栗。

    Zhè bù diànyǐng lǐ de yùyán ràng rén gǎndào bùhán'érlì.Lời tiên tri trong bộ phim này khiến người ta cảm thấy rùng mình.

    Từ mục 预言

  2. 听到那个可怕的消息,他不寒而栗,浑身战栗。

    Tīngdào nàge kěpà de xiāoxi, tā bùhán'érlì, húnshēn zhànlì.Nghe thấy tin tức đáng sợ đó, anh ấy ớn lạnh, toàn thân run rẩy.

    Từ mục 战栗

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
寒
而
栗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1