1Tính từ
- miễn cưỡng
- không tình nguyện
- bất đắc dĩ
Ví dụ
Tā mǎnliǎn bùqíngyuàn de zǒujìn le jiàoshì.
Cậu ấy vẻ mặt đầy vẻ miễn cưỡng bước vào lớp.
Suīrán tā xīnlǐ hěn bùqíngyuàn, dàn háishì dāying le.
Mặc dù trong lòng không tình nguyện, cô ấy vẫn đồng ý.
Háizi bùqíngyuàn de shōuqǐ le wánjù.
Đứa trẻ miễn cưỡng cất đồ chơi đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里不愿意;勉强。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不情愿地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả làm việc gì một cách miễn cưỡng. VD: 他很不情愿地去了。– Anh ấy đi một cách rất miễn cưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
